Lịch Vạn Sự

Khám phá vận mệnh, chọn ngày lành, hiểu đúng huyền học phương Đông

Nhị Thập Bát Tú - Bích
Tháng 1
2
Năm Bính Ngọ
Thứ Tư
-
Tháng 2 / 2026
Lập Xuân (3-4/2) → Vũ Thủy (18-19/2)
18
Tháng Canh Dần
Ngày Quý Hợi
Giờ 07:19 Bính Thìn

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
Hắc đạo
1
14
Bính Ngọ
Hắc đạo
2
15
Đinh Mùi
Hoàng đạo
3
16
Mậu Thân
Hắc đạo
4
17
Kỷ Dậu
Hoàng đạo
5
18
Canh Tuất
Hoàng đạo
6
19
Tân Hợi
Hắc đạo
7
20
Nhâm Tý
Hắc đạo
8
21
Quý Sửu
Hoàng đạo
9
22
Giáp Dần
Hoàng đạo
10
23
Ất Mão
Hắc đạo
11
24
Bính Thìn
Hoàng đạo
12
25
Đinh Tỵ
Hắc đạo
13
26
Mậu Ngọ
Hắc đạo
14
27
Kỷ Mùi
Hoàng đạo
15
28
Canh Thân
Hắc đạo
16
29
Tân Dậu
Hoàng đạo
17
1/1
Nhâm Tuất
Hắc đạo
18
2
Quý Hợi
Hoàng đạo
19
3
Giáp Tý
Hoàng đạo
20
4
Ất Sửu
Hắc đạo
21
5
Bính Dần
Hắc đạo
22
6
Đinh Mão
Hoàng đạo
23
7
Mậu Thìn
Hoàng đạo
24
8
Kỷ Tỵ
Hắc đạo
25
9
Canh Ngọ
Hoàng đạo
26
10
Tân Mùi
Hắc đạo
27
11
Nhâm Thân
Hắc đạo
28
12
Quý Dậu

Âm lịch

GIỜ
7:19
07:19 Bính Thìn
NGÀY
2
Quý Hợi
THÁNG
1
Canh Dần
NĂM
2026
Bính Ngọ
Tiết khí: Lập Xuân (3-4/2) → Vũ Thủy (18-19/2)
Nạp âm: Đại Hải Thủy
Hắc đạo Câu Trần
Lục nhâm: Lưu Niên
Thập nhị trực: Thâu
Tuổi Xung: Đinh Tỵ, Ất Tỵ, Quý Tỵ
Quẻ Mai Hoa: Thuần Đoài (Vui vẻ, hòa hợp)
Giờ tốt trong ngày
Sửu (01:00-03:00)
Thìn (07:00-09:00)
Ngọ (11:00-13:00)
Mùi (13:00-15:00)
Tuất (19:00-21:00)
Hợi (21:00-23:00)
Nhị Thập Bát Tú:
Sao Con Vật Cát - Hung
Bích Nhím Cát
Hướng Tốt/Xấu Xuất Hành:
Hỷ Thần Tài Thần Hạc Thần
Đông Nam Tây Bắc Đông Nam

Cát Tinh

Ngũ Phú: Tốt mọi việc
Mẫu Thương: Tốt cho giá thú, cầu tài lộc, khai trương
Lục Hợp: Tốt mọi việc
Thánh Tâm: Tốt cho mọi việc, cứu tế, cầu phúc, ban ân
U vi tinh: Tốt mọi việc

Hung Tinh

Ly Sào: Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
Kiếp Sát: Xấu mọi việc
Câu Trận: Kỵ an táng
Câu Giảo: Xấu mọi việc
Hà Khôi Cẩu Giảo: Kỵ khởi công, xây dựng
Địa Phá: Kỵ xây dựng

Bảng Giờ Trong Ngày - Quý Hợi

Can Chi Hoàng - Hắc Lục nhâm Tuần Triệt Mai Hoa Thần sát
23:00-01:00
Nhâm Tý
Tư Mệnh Lưu Niên Tuần
Cách
Nhật Lộc, Tứ đại cát thời, Sát chủ
01:00-03:00
Quý Sửu
Câu Trần Tốc Hỷ Tuần
Tùy
-
03:00-05:00
Giáp Dần
Thanh Long Xích Khẩu -
Đại Quá
Lục Hợp, Sát sư
05:00-07:00
Ất Mão
Minh Đường Tiểu Cát -
Khốn
Tam hợp, Tứ đại cát thời, Thiên Ất
07:00-09:00
Bính Thìn
Thiên Hình Không Vong -
Hàm
-
09:00-11:00
Đinh Tỵ
Chu Tước Đại An -
Tụy
Thiên Ất, Dịch mã, Nhật xung
11:00-13:00
Mậu Ngọ
Kim Quỹ Lưu Niên -
Quải
Tứ đại cát thời, Dương Quý Nhân Đăng Thiên Môn, Thọ Tử
13:00-15:00
Kỷ Mùi
Kim Đường Tốc Hỷ -
Đoài
Tam hợp, Ngũ bất ngộ thời
15:00-17:00
Canh Thân
Bạch Hổ Xích Khẩu -
Cách
Dương Quý Nhân Đăng Thiên Môn
17:00-19:00
Tân Dậu
Ngọc Đường Tiểu Cát -
Tùy
Tứ đại cát thời
19:00-21:00
Nhâm Tuất
Thiên Lao Không Vong -
Đại Quá
-
21:00-23:00
Quý Hợi
Nguyên Vũ Đại An -
Khốn
Nhật kiến, Nhật hình